làm quen

  1. đg. 1 Bắt đầu tiếp xúc, quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. Lân la làm quen. 2 Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng. Lần đầu làm quen với môn học này. Làm quen với máy móc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

làm quen
Hai đứa trẻ làm quen với nhau ở sân chơi.