làm quen

Học thuật
Thân thiện
làm quen

Hai đứa trẻ làm quen với nhau ở sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu tiếp xúc, quan hệ với ai đó để trở nên quen biết: Hành động chủ động tạo ra sự tiếp xúc ban đầu với một người lạ, nhằm thiết lập mối quan hệ quen biết.
    • Bắt đầu tiếp xúc với một cái đó mới để hiểu biết hoặc sử dụng: Hành động bắt đầu học hỏi, trải nghiệm hoặc thích nghi với một sự vật, hiện tượng, công việc, hoặc môi trường mới mẻ.
dụ sử dụng
  • Động từ (với người):

    • Tôi muốn làm quen với vị khách mới. (Tôi muốn bắt đầu quen biết với vị khách mới.)
    • ấy rất dễ làm quen. ( ấy rất dễ để bắt chuyện trở nên quen biết.)
  • Động từ (với sự vật, công việc):

    • Sinh viên năm nhất đang làm quen với phương pháp học đại học. (Sinh viên năm nhất đang bắt đầu thích nghi với phương pháp học đại học.)
    • Chúng ta cần làm quen với luật lệ giao thông nơi đây. (Chúng ta cần bắt đầu tìm hiểu thích nghi với luật lệ giao thông nơi đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm quen dần": Nhấn mạnh quá trình thích nghi, tiếp cận từ từ, không vội vàng.

    • Hãy làm quen dần với cường độ làm việc cao. (Hãy từ từ thích nghi với cường độ làm việc cao.)
  • "Làm quen lấy lệ": Tiếp xúc một cách qua loa, hình thức, không thực sự sâu sắc.

    • Họ chỉ làm quen lấy lệ rồi mỗi người đi một ngả. (Họ chỉ chào hỏi qua loa rồi mỗi người đi một ngả.)
Biến thể từ gần giống
  • Quen biết (động từ): Đã sự biết nhau từ trước, đã qua giai đoạn "làm quen".

    • Hai người họ đã quen biết nhau từ lâu. (Hai người họ đã biết nhau từ lâu.)
  • Lân la làm quen (cụm từ): Tiếp cận, tạo dựng mối quen biết một cách từ từ, khéo léo.

    • Cậu lân la làm quen với những người bạn mới trong công viên. (Cậu từ từ tiếp cận để làm quen với những người bạn mới trong công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp xúc: sự gặp gỡ, trao đổi (có thể không nhấn mạnh mục đích "trở nên quen").
  • Giao thiệp: Quan hệ, tiếp xúc trong công việc hoặc xã giao.
  • Thích nghi: Trở nên phù hợp với môi trường mới (thường dùng cho sự vật, hoàn cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm quen với: Cụm từ cố định, luôn đi kèm tân ngữ chỉ đối tượng cần làm quen (người hoặc vật).
    • Anh ấy đang cố gắng làm quen với công việc mới. (Anh ấy đang cố gắng thích nghi với công việc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Làm quen tay: Bắt đầu thực hành nhiều lần để trở nên thành thạo, khéo léo.
    • Công việc này mới đầu khó, nhưng làm quen tay rồi sẽ thấy dễ. (Công việc này mới đầu khó, nhưng thực hành nhiều cho quen tay rồi sẽ thấy dễ.)
làm quen

Hai đứa trẻ làm quen với nhau ở sân chơi.

  1. đg. 1 Bắt đầu tiếp xúc, quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. Lân la làm quen. 2 Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng. Lần đầu làm quen với môn học này. Làm quen với máy móc.